Respect 1 là gì trên facebook

Respect là từ tiếng Anh rất đẹp dùng để thể hiện sự tôn trọng. Respect có thể đóng vai trò khác nhau trong câu. Bài viết dưới đây của Step Upsẽ cung cấp tới bạn đầy đủ những gì cần biết về cách sử dụng cấu trúc Respect. Bên cạnh đó, bài viết đã tổng hợp một số cụm từ đi với Respect cùng bài tập rèn luyện nho nhỏ.

1. Định nghĩa

Danh từ Respect (/rɪˈspekt/) có nghĩa là sự kính trọng, sự tôn trọng hoặc phương diện. Bài viết này sẽ tập trung vào nghĩa liên quan đến sự tôn trọng của từ nhé!

Chủ Đề Bài Viết: Respect + 1 là gì

Ví dụ:

  • Everyone has lots of respect for Jim.Mọi người có nhiều sự tôn kính đối với Jim.
  • The key to a healthy relationship is respect for each other.Chìa khóa cho một mối quan hệ lành mạnh là sự tôn trọng dành cho nhau.
  • In some respects, Randy shares some similarities with you.Trong một vài phương diện, Randy có nhiều điểm tương đồng với cậu.

Khi đóng vai trò động từ, Respect có nghĩa là hành động tôn trọng (ai, điều gì).

Ví dụ:

  • I respect your opinion, but I will have to disagree.Tôi tôn trọng ý kiến của bạn, nhưng tôi phải không đồng ý.
  • She never respected other people, so no one wanted to be near her.Cô ấy không bao giờ tôn trọng người khác, nên không ai muốn ở gần cô ấy.
  • His son is a good kid. He always respects others.Con trai anh ấy là một đứa trẻ ngoan. Em ấy luôn tôn trọng những người khác.

2. Cách sử dụng cấu trúc Respect trong tiếng Anh

Có 3 cấu trúc Respect trong tiếng Anh chính:

2.1. Respect for somebody/something

Đây là cấu trúc Respect thông dụng đầu tiên, có nghĩa là sự tôn trọng dành cho ai/điều gì. Respect ở đây là một danh từ.

Ví dụ:

  • Students from class 5b are excellent. Thats why people have respect for them.Các học sinh từ lớp 5b giỏi xuất sắc. Đó là lí do vì sao mọi người có sự tôn trọng dành cho họ.
  • They will bring flowers and presents to show respect for the teacher.Các bạn ấy sẽ đem hoa và quà để thể hiện sự tôn kính dành cho người giáo viên.
  • Keith has a lot of respect for his wifes job.Keith dành nhiều sự tôn trọng cho công việc của vợ anh ấy.

Cấu trúc Respect thứ hai dùng để chỉ hành động tôn trọng ai/điều gì. Trong cấu trúc này, Respect đóng vai trò động từ.

Ví dụ:

  • We must respect older people.Chúng ta phải tôn trọng người lớn tuổi hơn.
  • They dont respect their teacher.Họ không tôn trọng giáo viên của họ.
  • We respect your meticulousness.Chúng tôi tôn trọng sự tỉ mỉ của bạn.

Cụm từ out of respect có nghĩa là với sự tôn trọng, bằng sự tôn trọng. Cụm từ này được sử dụng với hành động nào đó xuất phát từ sự tôn trọng dành cho ai/điều gì. Respect trong cụm từ này là một danh từ.

Ví dụ:

  • Out of respect for the audience, they take a bow politely.Với sự tôn trọng dành cho khán giả, họ cúi chào một cách lịch sự.
  • My family always takes good care of the altar out of respect for our ancestors.Gia đình chúng tôi luôn chăm sóc bàn thờ thật tốt với sự tôn trọng dành cho tổ tiên của chúng tôi.
  • Out of respect for our mother, we will have a garden full of roses her favorite type of flower.Với sự tôn trọng dành cho mẹ, chúng tôi sẽ có một ngôi vườn đầy hoa hồng loài hoa yêu thích của bà ấy.

Một số cụm từ đi với Respect trong tiếng Anh cũng có thể được dùng để tạo thành câu hay.

4. Bài tập với cấu trúc Respect trong tiếng Anh

Hãy làm các bài tập dưới đây để biết thành thạo sử dụng cấu trúc Respect trong tiếng Anh nhé.

Chọn đáp án đúng:

  1. I __________ my friends dedication to work.

A. respectful

Xem Thêm: Gia đình là gì? Phân tích các chức năng cơ bản của gia đình?

B. respect for

C. respect

2. __________ for their family, I will not embarrass them.

A. Respect

B. Out of respect

C. In many respects

3. Because of his achievement, they __________ him.

A. respect for

B. respect

C. out of respect for

4. We must stay silent __________ the deceased.

A. out of respect

B. as respect

C. out of the respect for

5. __________ , plan B is way too different from Susans expectations.

A. In many respects

Xem Thêm: 7 Cách chụp ảnh selfie đẹp như sao Hàn nên bỏ túi ngay

B. Out of many respects

C. Out of respect

6. Max __________ Loren __________ her credibility.

A. respects/x

B. respects/for

C. out of respect/for

7. The old man told us to __________ the statue.

A. pay respect to

B. respect

C. Both A and B

8. __________ our previous plan, Charlie has decided to cancel it.

A. Respect to

B. In respect of

C. In respect to

Đáp án:

  1. C
  2. B
  3. B
  4. A
  5. A
  6. B
  7. C
  8. B

Bài tập trên đã khép lại bài học về cấu trúc Respect trong tiếng Anh. Từ Respect trong tiếng Anh thuộc nhiều cấu trúc và cụm từ khác nhau, do đó bạn hãy luyện tập thật nhiều nhé!

Step Up chúc bạn học tiếng Anh thật tiến bộ!

Xem Thêm: Cách tính nhẩm nhanh – Cách tính nhẩm cộng, trừ, nhân, chia nhanh nhất

Leave a Reply

Your email address will not be published.