Language – trang 7 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

Vocabulary

1. Match the words and phrases in the box with their meanings below.

Chủ Đề Bài Viết: Soạn anh 10 unit 1 language

(Nối những từ và cụm từ trong hộp với những ý nghĩa dưới đây.)

1. chore

a. clothes washing

2. homemaker

b. the member of a family who earns the money that the family needs

3. breadwinner

c. a routine task, especially a household one

4. groceries

d. divide

5. split

e. the act of washing the dishes after a meal

6. laundry

Xem Thêm: Top những trang Web tuyển cộng tác viên viết truyện ngắn – Update 17/8/2021

f. an action that requires physical strength

7. heavy lifting

g. food and other goods sold at a shop or a supermarket

8. washing-up

h. a person who manages the home and often raises children instead of earning money from a job

Lời giải chi tiết:

1. f

2. e

3. a

4. h

5. b

6. g

7. d

8. c

1 – f. chorea routine task, especially a household one

Xem Thêm: 21 món ăn vặt cho trẻ

(một nhiệm vụ thường nhật, đặc biệt là việc nhà)

2 – e. homemaker – a person who manages the home and often raises children instead of earning money from a job

(một người mà lo liệu hết việc trong nhà và thường nuôi dạy con thay vì kiếm tiền từ công việc)

3 – a. breadwinner – a member of a family who earns the money that family needs

(thành viên của gia đình mà kiếm số tiền mà gia đình cần.)

4 – h. groceries – food and other goods sold at a shop or a supermarket

(thức ăn và những vật dụng khác bán tại cửa hàng hay siêu thị.)

5 – b. split – divide

(phân chia.)

6 – g. laundry – clothes washing

(giặt quần áo.)

7 – d. heavy lifting – an action that requires physical strength

(một hành động cần nhiều sức khỏe thể chất.

8 – c. washing -up – the act of washing the dishes after a meal.

(hành động rửa bát sau bữa ăn.)

Xem Thêm: Top 10 tài khoản Instagram có nhiều follower nhất thế giới: Ronaldo “chịu thua” trước tài khoản này

Leave a Reply

Your email address will not be published.